Ngành Điều dưỡng xét khối gì năm 2026?

“Điều dưỡng xét khối gì” là một trong những vấn đề được quan tâm hàng đầu của thí sinh có nguyện vọng theo học ngành này. Hãy cùng tìm lời giải đáp qua bài viết dưới đây để có định hướng học tập phù hợp cũng như nâng cao cơ hội trúng tuyển của bản thân.

Mục Lục

Ngành Điều dưỡng xét khối gì năm 2026?

Từ năm 2017 khi Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép các trường tự chủ trong công tác tuyển sinh thì tổ hợp môn xét tuyển ngành Điều dưỡng không chỉ dừng lại ở một khối duy nhất mà được áp dụng linh hoạt và đa dạng hơn rất nhiều. Đặc biệt, bên cạnh xét điểm thi tốt nghiệp THPT, nhiều trường Y Dược còn tuyển sinh bằng học bạ, đánh giá năng lực hoặc phương thức kết hợp.

Ngành Điều dưỡng xét khối gì năm 2026?

Ngành Điều dưỡng xét khối gì năm 2026?

Xem thêm: Xét tuyển Cao đẳng Dược lấy bao nhiêu điểm? Ưu điểm khi theo học Cao đẳng Dược?

Dưới đây là các khối thi phổ biến được dùng để xét tuyển ngành Điều dưỡng năm 2026 để các thí sinh có thể tham khảo:

  • B00: Toán – Hóa học – Sinh học;
  • A00: Toán – Vật lý – Hóa học;
  • D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh;
  • C08: Ngữ văn – Hóa học – Sinh học ;
  • B08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh;
  • D90: Toán học, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh;
  • D66: Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh.

Trong đó, khối B00 là khối thi được nhiều trường ưu tiên sử dụng vì phù hợp với chương trình đào tạo của ngành Điều dưỡng. Đây sẽ là lựa chọn phù hợp cho thí sinh có định hướng học Điều dưỡng từ sớm.

Ngoài ra, các thí sinh cũng có thể đăng ký xét tuyển ngành Điều dưỡng bằng nhiều tổ hợp môn khác là thế mạnh của bản thân cũng như phù hợp với quy định của trường mình mong muốn theo học. Đặc biệt, nhiều cơ sở đào tạo áp dụng hình thức xét tuyển Cao đẳng Điều dưỡng, Trung cấp Điều dưỡng dựa trên kết quả tốt nghiệp THPT hoặc học bạ thay vì yêu cầu thí sinh phải xét tuyển theo một khối thi cố định. Điều này giúp gia tăng cơ hội học tập ngành học yêu thích của đông đảo thí sinh trong tương lai.

Danh sách trường xét tuyển ngành Điều dưỡng theo khối thi

Dưới đây là danh sách các trường đào tạo ngành Điều dưỡng cùng các khối thi xét tuyển tương ứng để các thí sinh có thể tham khảo và lựa chọn sao cho phù hợp nhất với bản thân:

TT Tên trường Khối thi xét tuyển ngành Điều dưỡng Điểm chuẩn tham khảo trong 3 năm gần đây
1 Trường Đại học Y Hà Nội A00, B00 Khoảng 17 – 20,25 điểm
2 Trường Đại học Y Dược TP.HCM B00, A00 Khoảng 20,15 – 24,50 điểm
3 Trường Đại học Y Dược Thái Bình B00, D08 Khoảng 17 – 22,10 điểm
4 Trường Đại học Y Dược Hải Phòng A00, B00 Khoảng 20,25 – 22,22 điểm
5 Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương B00, A00, D07, B08 Khoảng 19 – 21 điểm
6 Trường Đại học Phenikaa A00, B00, B03, B08, D07, X14 Khoảng 17 – 19 điểm
7 Trường Đại học Y Dược Cần Thơ B00 Khoảng 18,60 – 23,45 điểm
8 Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00, B03, B08 Khoảng 19,60 – 23,57 điểm
9 Trường Đại học Thăng Long A00, B00, B03, B08, C02, D07 Khoảng 19 – 20,55 điểm
10 Trường Đại học Y Dược – ĐHQG Hà Nội B00, D08 Khoảng 17,75 – 24,49 điểm
11 Trường Đại học Y khoa Vinh B00, A00, D07 Khoảng 17,50 – 19 điểm
12 Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 Khoảng 19 – 20,90 điểm
13 Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A02, B00, D01, D07, D08 Khoảng 20 – 21,80 điểm
14 Trường Đại học Y Dược Huế B00, B08, D07 Khoảng 17 – 19,90 điểm
15 Trường Y Dược Đà Nẵng B00, B08, A00, D07 Khoảng 18,80 – 22,65 điểm
16 Trường Đại học Khoa học Sức khỏe TP.HCM B00, A02 Khoảng 19,65 – 22,60 điểm
17 Trường Đại học Hùng Vương B00, B03, D01, X14 Khoảng 19 – 21 điểm
18 Trường Đại học Vinh B00, B03, B04, D08 Khoảng 20 điểm
19 Trường Đại học Tây Nguyên B00, B03, B08, D07 Khoảng 20,85 – 24,13 điểm
20 Trường Đại học Trà Vinh B00, B08 Khoảng 17,25 – 19 điểm
21 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A01, A02, B00, D07 Khoảng 17 – 19 điểm
22 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, B00, D07 Khoảng 17 – 19 điểm
23 Trường Đại học Nam Cần Thơ B00; A00; B03; D01; D07; D08; X10 Khoảng 17 – 19 điểm
24 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00; B00; D07; D08; X10; X14 Khoảng 17 – 19 điểm
25 Trường Đại học Tân Tạo A02, B00, B08, A00, D07 Khoảng 17 – 19 điểm
26 Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C08, D07 Khoảng 17 – 19 điểm
27 Trường Đại học Văn Lang A00, B00, D07, X09, X10 Khoảng 17 – 19 điểm
28 Trường Đại học Phan Châu Trinh A00, A01, B00, B08, D07 Khoảng 17 – 19 điểm
29 Trường Đại học Hòa Bình A02, B00, B03, B08, C02 Khoảng 17 – 19,50 điểm
30 Trường Đại học Đại Nam A00, B00, B03, C02, C14, D07, X01 Khoảng 17 – 19 điểm
31 Trường Đại học Đông Á A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 Khoảng 17 – 19 điểm
32 Trường Đại học Tây Đô A02, B00, D08, B03, A00 Khoảng 17 – 19 điểm
33 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) A00, B00, B03, C02, D07, X09 Khoảng 17 – 19 điểm
34 Trường Đại học Đông Đô A00, A01, B00, B04, B08, D07 Khoảng 17 – 19 điểm
35 Trường Đại học Thành Đông A00, A02, B00 Khoảng 19 điểm
36 Trường Đại học Yersin Đà Lạt A00; A02; B00; B08; D07; X10; X12; X14; X15 Khoảng 17 – 19 điểm
37 Trường Đại học Thành Đô A00, A02, A03, B00, B08, D07 Khoảng 17 điểm
38 Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu A00, B00, B08, D07 Khoảng 17 – 19 điểm
39 Trường Đại học Văn Hiến B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00 Khoảng 17 – 19,50 điểm
40 Trường Đại học Quang Trung A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13 Khoảng 17 – 19 điểm
41 Trường Đại học Trưng Vương A00, A01, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C08, D07 Khoảng 17,50 – 19 điểm
42 Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07 Khoảng 19 – 21 điểm
43 Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam A00, A01, A02, B00, B08, D07 Khoảng 17 – 19 điểm
44 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A02, B00, B08, D01, D07, D09, D10 Khoảng 19 – 22,80 điểm
45 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25 Khoảng 17 – 19 điểm
46 Trường Đại học Gia Định A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08 Chưa công bố đầy đủ
47 Trường Đại học Tân Trào A02, B00, B01, B03, B08, C08 Khoảng 17 – 19 điểm
48 Trường Đại học Công nghệ Đông Á A00, A02, A03, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07 Khoảng 19 điểm
49 Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột X06; X07; X08; AH3; D29; D26; D27; D28; D30; X10; X11; X12; AH2; X14; X16; X15; D35; (Toán, Sinh học, Tiếng Hàn); D33; D34; D31; D32 Khoảng 19 – 21 điểm

Những lưu ý khi đăng ký xét tuyển ngành Điều dưỡng theo khối

Dưới đây là những lưu ý quan trọng giúp các thí sinh lựa chọn đúng hướng đi và tăng cơ hội trúng tuyển vào ngành Điều dưỡng:

Những lưu ý khi đăng ký xét tuyển ngành Điều dưỡng theo khối

Những lưu ý khi đăng ký xét tuyển ngành Điều dưỡng theo khối

Đọc thêm về: Học phí ngành Điều dưỡng hệ Cao đẳng có cao không?

  • Mỗi trường có thể áp dụng các tổ hợp xét tuyển khác nhau đối với ngành Điều dưỡng. Do đó, thí sinh cần tìm hiểu kỹ tổ hợp xét tuyển của từng trường để lựa chọn đúng tổ hợp phù hợp với năng lực của mình;
  • Nắm rõ các phương thức tuyển sinh ngành Điều dưỡng để tăng cơ hội trúng tuyển và có phương án dự phòng phù hợp;
  • Theo dõi điểm sàn và điều kiện xét tuyển được công bố hằng năm trước khi đăng ký nguyện vọng;
  • Sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ ngành, trường yêu thích nhất đến các phương án an toàn hơn để tối ưu cơ hội trúng tuyển và tránh bỏ lỡ ngành học mong muốn;
  • Thường xuyên theo dõi thông báo tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo cũng như các trường để không bỏ lỡ thời hạn đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng hoặc bổ sung hồ sơ xét tuyển.

Trên đây là toàn bộ thông tin mà biquyetonthibrands.com.vn đã cung cấp nhằm giải đáp cho thắc mắc “Điều dưỡng xét khối gì”. Hy vọng qua bài viết, các bạn đã hiểu rõ hơn về các tổ hợp môn được sử dụng trong tuyển sinh ngành Điều dưỡng hiện nay. Hãy tìm hiểu kỹ phương thức xét tuyển của trường mình mong muốn theo học và lựa chọn tổ hợp phù hợp với năng lực để tăng cơ hội trúng tuyển của bản thân trong tương lai.

Rate this post